COMBIVENT 2.5MG/5MG 2.5ML HỘP 10 ỐNG
COMBIVENT 2.5MG/5MG 2.5ML HỘP 10 ỐNG

Mã số : COM01

Giá bán: 170,000 vnđ

BOEHRINGER;

HỘP 10 ỐNG

Nhà sản xuất                          
  •      BOEHRINGER INGELHEIM
Đóng gói  :  Hộp 10 ống đơn liều 2.5 ml.
Giá thanh toán                 
Điểm đặc trưng                  
Giao hàng :


 

Chia sẽ sản phẩm này cho bạn bè và người thân


Tất cả 0 đánh giá

Hướng dẫn
mua hàng
Chọn mua

 COMBIVENT

 

Nhà sản xuất: Boehringer Ingelheim

 

Thành phần: Ipratropium Br khan 0.5 mg, salbutamol base 2.5 mg.

 

Chỉ định: Co thắt phế quản có hồi phục liên quan đến bệnh tắc nghẽn đường thở trên bệnh nhân cần điều trị nhiều hơn một thuốc giãn phế quản.

Liều dùng: Người lớn, trẻ > 12t : cơn co thắt phế quản cấp 1 ống đơn liều/lần, nếu cần 2 ống đơn liều. Duy trì 1 ống đơn liều x 3-4 lần/ngày.

 

Chống chỉ định: Quá mẫn với atropin hay dẫn xuất. Bệnh cơ tim tắc nghẽn phì đại, loạn nhịp nhanh.

 

Thận trọng: Tiểu đường không kiểm soát được, mới bị nhồi máu cơ tim, rối loạn tim mạch nặng, cường giáp, u tủy thượng thận, nguy cơ glaucom góc hẹp, phì đại tuyến tiền liệt hay tắc nghẽn cổ bàng quang, xơ bàng quang, túi mật. Phụ nữ có thai và cho con bú.

 

Phản ứng có hại: Nhức đầu, chống mặt, bứt rứt, run cơ xương nhẹ & đánh trống ngực. Hạ K máu. Ho kích ứng và co thắt phế quản (hiếm). Buồn nôn, nôn, vã mồ hôi, đau cơ, co cứng cơ. Giảm huyết áp tâm trương, tăng HA tâm thu, loạn nhịp tim. Hiếm : phản ứng da, biến chứng ở mắt. Rối loạn nhu động ruột, bí tiểu.

 

Tương tác thuốc: Dẫn chất santhin, β-agonist, kháng cholinergic, glucocorticoid, lợi tiểu, digoxin, chẹn β, IMAO, chống trầm cảm 3 vòng, gây mê dạng hít.

 
 

Phân loại: Thuốc trị hen và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.

Trình bày và đóng gói: Hộp 10 ống đơn liều 2.5 ml.

 

Thông tin chi tiết: nhathuoctot.com - 0937146168.

 

 

Ipratropium Br khan 0.5 mg, salbutamol base 2.5 mg.

Người lớn, trẻ > 12t : cơn co thắt phế quản cấp 1 ống đơn liều/lần, nếu cần 2 ống đơn liều. Duy trì 1 ống đơn liều x 3-4 lần/ngày.

Đang cập nhật

Tiểu đường không kiểm soát được, mới bị nhồi máu cơ tim, rối loạn tim mạch nặng, cường giáp, u tủy thượng thận, nguy cơ glaucom góc hẹp, phì đại tuyến tiền liệt, tắc nghẽn cổ bàng quang, xơ bàng quang/túi mật. Có thai/cho con bú.